Bán xe

Bán Xe Tải Mitsubishi 7 Tấn. Thùng mui bạt . Thùng dài 5,3 hoặc 6,2 m . Phanh khí nén 2 dòng

739 Triệu VNĐ ~ 32,932 USD
TÍNH GIÁ XE LĂN BÁNH ( Chỉ áp dụng cho xe mới )
(Đăng lúc: 9/6/2021)
Tình trạng
Xe mới
Đời xe
2020
Hãng xe
Mitshubishi
Model
Khác
Dòng xe
Xe tải
Cấp số
Số sàn
Nhiên liệu
Dầu
Dẫn động
Dẫn động sau
Mầu nội thất
Xám
Ngoại thất
Trắng
Xuất xứ
Trong nước
Tỉnh thành
Bình Phước

Cần bán

Xe tải Mitsubishi  6,7 tấn thùng dài 5,3 hoặc 6,2 mét

Thông số : 

·   Loại động cơ                                                 : Diesel,  4 xi lanh thẳng hàng

·   Tên động cơ                                                  : 4D37 100-CRDi (Euro 4)

·   Dung tích xi-lanh                                          : 3.907 cc

·   Công suất cực đại                              : 140 Ps/2500 v/ph

·   Moment xoắn cực đại                       : 520 Nm/1500 v/ph

·   Hệ thống phun nhiên liệu      : CDI

·   Hệ thống tăng áp                                           : Turbo Charger Intercooler

Dung tích thùng nhiên liệu       : 200 lít

KÍCH THƯỚC (DIMENSION)

·   Kích thước tổng thể: 7.180 x 2.340 x 3.310 (mm)

·   Kích thước lọt lòng thùng: 5.250 x 2.220 x 680/2.095 (mm)

·   Chiều dài cơ sở: 4.250 (mm)

·   Khoảng sáng gầm xe: 230 (mm)

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

·   Trọng lượng bản thân                        : 4.305  (kg)

·   Tải trọng                                                                   : 6.700 (kg)

·   Trọng lượng toàn bộ                          : 11.500 (kg)

·   Số chỗ ngồi                                                   :   03

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

·   Hộp số          : Mitsubishi M036-S6.  Dẫn động cơ khí, 06 số tiến 01 số lùi.

Ly hợp : Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION) 

·   Trước            : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

·   Sau                : Phụ thuộc, nhíp lá.

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

·   Công thức bánh xe                            : 4x2

·   Thông số lốp (trước/sau)       : 8.25R16

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE) 

·   Phanh chính : Phanh khí nén 2 dòng, phanh dừng khí nén, phanh khí xả.

·   Phanh đỗ: phanh tay locker.

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

·   Kiểu hệ thống lái       : Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

·   Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 8.35 m

TRANG BỊ: Hệ thống điều hòa cabin.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thế Phước
Địa chỉ
648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước
Liên hệ
Mobile: 0938907036

SỞ HỮU XE RIÊNG KHÔNG CÒN LÀ MƠ ƯỚC

Từ chương trình ưu đãi vay mua xe của các ngân hàng